Anh - Việt

Bản dịch của từ Strangled trong tiếng Việt

strangled

VerbAdjective

strangled (Verb)

/stɹˈæŋgld/
/stɹˈæŋgld/
AI

Nghĩa 01

Giết chết ai đó bằng cách bóp, siết cổ khiến họ không thở được.

to kill someone by pressing their throat so that they cannot breathe.

Ví dụ
Nạn nhân đã bị siết cổ trong một vụ án gây sốc tuần trước.The victim was strangled in a shocking crime last week.
Cảnh sát không tìm thấy bằng chứng về nạn nhân bị siết cổ trong khu vực.The police did not find evidence of strangled victims in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strangled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strangle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

strangled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

strangled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strangles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

strangling

strangled (Adjective)

/ˈstræŋ.ɡəld/
/ˈstræŋ.ɡəld/
AI

Nghĩa 01

Bị kìm hãm hoặc bị ngăn cản, khiến không thể phát triển hoặc đạt được thành công.

affected by something that prevents development or success.

Ví dụ
Nhiều trẻ em bị nghèo đói kìm hãm ở các khu vực đô thị như Detroit.Many children are strangled by poverty in urban areas like Detroit.
Tiếp cận giáo dục không bị kìm hãm ở những cộng đồng giàu có.Access to education is not strangled in wealthy communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh