Anh - Việt

Bản dịch của từ Stratagem trong tiếng Việt

stratagem

Noun

stratagem (Noun)

/stɹˈætədʒəm/
/stɹˈætədʒəm/
AI

Nghĩa 01 · Một kế hoạch, mưu kế hoặc thủ thuật được dùng để đánh bại đối thủ hoặc đạt được mục đích bằng cách khôn khéo, lừa gạt hoặc thao túng tình hình.

Một kế hoạch, mưu kế hoặc thủ thuật được dùng để đánh bại đối thủ hoặc đạt được mục đích bằng cách khôn khéo, lừa gạt hoặc thao túng tình hình.

A plan or scheme especially one used to outwit an opponent or achieve an end.

Ví dụ
Cô ấy đã tạo ra một chiến lược khôn ngoan để chiến thắng trò chơi.She devised a clever stratagem to win the game.
Công ty đã triển khai một chiến lược tiếp thị mới để tăng doanh số bán hàng.The company implemented a new marketing stratagem to increase sales.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stratagem (Noun)

SingularPlural

stratagem

stratagems

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh