Bản dịch của từ Stratospheres trong tiếng Việt

Stratospheres

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stratospheres(Noun)

stɹˈætəsfˌɪɹz
stɹˈætəsfˌɪɹz
01

Tầng bình lưu: vùng của khí quyển nằm phía trên tầng đối lưu và phía dưới tầng trung lưu, nơi nhiệt độ tăng dần với độ cao và chứa tầng ozon.

The region of the atmosphere above the troposphere and below the mesosphere.

平流层:在对流层之上、 中间层之下的气层。

Ví dụ

Stratospheres(Noun Countable)

stɹˈætəsfˌɪɹz
stɹˈætəsfˌɪɹz
01

Mức độ rất cao hoặc mức cao nhất về một thứ gì đó (ví dụ: mức độ, thành tựu, hiệu suất đạt tới đỉnh cao). Dùng để chỉ vị trí, cấp độ hoặc thành tựu ở tầm rất cao, vượt xa bình thường.

A very high or the highest point or level.

最高点或水平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ