Bản dịch của từ Troposphere trong tiếng Việt

Troposphere

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troposphere (Noun)

tɹˈɑpəsfiəɹ
tɹˈɑpəsfiəɹ
01

Tầng đối流: vùng thấp nhất của khí quyển, kéo dài từ mặt đất lên tới khoảng 6–10 km, là ranh giới dưới của tầng bình lưu. Đây là nơi diễn ra hầu hết hiện tượng thời tiết (mây, mưa, gió).

The lowest region of the atmosphere extending from the earths surface to a height of about 6–10 km the lower boundary of the stratosphere.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh