Bản dịch của từ Stray towards trong tiếng Việt

Stray towards

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stray towards(Phrase)

strˈeɪ tˈaʊədz
ˈstreɪ ˈtaʊɝdz
01

Bắt đầu vô ý bàn luận hoặc nghĩ về một chủ đề khác

Begin to casually discuss or think about a different topic.

不经意间开始讨论或思考另一个话题。

Ví dụ
02

Chuyển sự chú ý hoặc trọng tâm sang một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể

Shift your attention or focus on a specific topic or issue.

将注意力集中在某个特定话题或问题上。

Ví dụ
03

Chuyển hướng về phía ai đó hoặc điều gì đó, thường xuyên lạc khỏi đường đi trong quá trình.

Moving towards something or someone often leads to losing your way in the process.

朝某物或某人移动时,常常会迷失方向。

Ví dụ