Bản dịch của từ Strenuously objected to trong tiếng Việt

Strenuously objected to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strenuously objected to(Verb)

stɹˈɛnjuəsli əbdʒˈɛktəd tˈu
stɹˈɛnjuəsli əbdʒˈɛktəd tˈu
01

Phản đối hoặc không đồng ý; tranh cãi hoặc phản đối điều gì đó.

Expressing or feeling disapproval or opposition; to argue against or oppose something.

表达不赞成或反对的态度,或持不同意见;进行争论或抵制某事。

Ví dụ
02

Bày tỏ sự phản đối một cách chính thức về điều gì đó.

To officially express disagreement with something.

正式表达对某事不同意

Ví dụ
03

Chống đối hoặc phản kháng một cách tích cực với điều gì đó.

Resisting or fighting back actively against something.

积极反抗或抵制某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh