Anh - Việt

Bản dịch của từ Stretchiness trong tiếng Việt

stretchiness

Noun

stretchiness (Noun)

/ˈstrɛ.tʃi.nəs/
/ˈstrɛ.tʃi.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái có thể kéo dãn, co giãn được; khả năng vật liệu hoặc vật thể bị căng ra rồi trở lại hình dạng ban đầu.

Tính chất hoặc trạng thái có thể kéo dãn, co giãn được; khả năng vật liệu hoặc vật thể bị căng ra rồi trở lại hình dạng ban đầu.

The quality or state of being stretchy.

Ví dụ
Quần legging của cô ấy phổ biến vì tính co giãn và thoải mái.Her leggings are popular due to their stretchiness and comfort.
Cái quần jeans mà tôi mua hôm qua thiếu tính co giãn, nên cảm giác chật.The jeans I bought yesterday lack stretchiness, so they feel tight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stretchiness (Noun)

SingularPlural

stretchiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh