Bản dịch của từ Stretcher trong tiếng Việt

Stretcher

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stretcher(Noun)

stɹˈɛtʃɚ
stɹˈɛtʃəɹ
01

Khung gồm hai cột có một miếng vải dài ở giữa dùng để khiêng người ốm, người bị thương hoặc người chết.

A framework of two poles with a long piece of canvas slung between them, used for carrying sick, injured, or dead people.

Ví dụ
02

Một viên gạch hoặc đá đặt cạnh dài dọc theo mặt tường.

A brick or stone laid with its long side along the face of a wall.

Ví dụ
03

Một sự cường điệu hoặc nói dối.

An exaggeration or lie.

Ví dụ
04

Thanh hoặc thanh nối và đỡ chân ghế.

A rod or bar joining and supporting chair legs.

Ví dụ
05

Một khung gỗ trên đó trải canvas và căng sẵn để vẽ.

A wooden frame over which a canvas is spread and tautened ready for painting.

Ví dụ

Stretcher(Verb)

stɹˈɛtʃɚ
stɹˈɛtʃəɹ
01

Mang (người bị bệnh hoặc bị thương) đi đâu đó trên cáng.

Carry (a sick or injured person) somewhere on a stretcher.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ