Anh - Việt

Bản dịch của từ Stretched trong tiếng Việt

stretched

Verb

stretched (Verb)

/stɹˈɛtʃt/
/stɹˈɛtʃt/
AI

Nghĩa 01 · “stretched” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “stretch”, nghĩa là đã duỗi, đã căng ra hoặc đã kéo dài (ví dụ: duỗi cơ, căng dây, kéo dài thời gian).

“stretched” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “stretch”, nghĩa là đã duỗi, đã căng ra hoặc đã kéo dài (ví dụ: duỗi cơ, căng dây, kéo dài thời gian).

simple past and past participle of stretch.

Ví dụ
Cô ấy duỗi tay trước buổi thuyết trình.She stretched her arms before the presentation.
Anh ấy không duỗi cơ thể đúng cách trước sự kiện xã hội.He didn't stretch properly before the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stretched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stretch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stretched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stretched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stretches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stretching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh