Bản dịch của từ Strike a pose trong tiếng Việt

Strike a pose

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike a pose(Idiom)

01

Đặt tư thế hoặc dáng người theo một cách cụ thể, thường là để chụp ảnh hoặc để người khác vẽ/nhìn; tức là tạo dáng (thường kiểu có chủ ý, để trông đẹp hoặc ấn tượng).

To position ones body in a particular way especially posing for a photograph or painting.

摆姿势,特别是为了拍照或绘画。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh