Bản dịch của từ Structure plan trong tiếng Việt
Structure plan
Noun [U/C]

Structure plan (Noun)
stɹˈʌktʃɚ plˈæn
stɹˈʌktʃɚ plˈæn
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một sự sắp xếp có tổ chức của các yếu tố hoặc thành phần trong một hệ thống.
An organized arrangement of elements or components in a system.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một kế hoạch phác thảo khung hoặc nền tảng của một cấu trúc.
A plan that outlines the framework or foundation of a structure.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Structure plan
Không có idiom phù hợp