Bản dịch của từ Structure plan trong tiếng Việt
Structure plan
Noun [U/C]

Structure plan(Noun)
stɹˈʌktʃɚ plˈæn
stɹˈʌktʃɚ plˈæn
Ví dụ
02
Một sự sắp xếp có tổ chức các yếu tố hoặc thành phần trong hệ thống.
An organized arrangement of elements or components within a system.
系统中元素或组成部分的有序布局
Ví dụ
03
Một kế hoạch phác thảo nền tảng hoặc khung sườn của một công trình.
A sketch or blueprint outlining the framework or foundation of a structure.
这是一个概述建筑物结构框架或基础的计划。
Ví dụ
