ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stun
Làm ai đó sửng sốt hoặc choáng váng đến mức tạm thời không phản ứng được.
Astonish or shock (someone) so that they are temporarily unable to react.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây choáng, làm bất tỉnh hoặc khiến ai đó rơi vào trạng thái lẫn lộn, nửa tỉnh nửa mê do bị đánh hoặc chịu tác động mạnh.
Knock unconscious or into a dazed or semi-conscious state.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/stun/