Anh - Việt

Bản dịch của từ Stunned trong tiếng Việt

stunned

VerbAdjective

stunned (Verb)

/stˈʌnd/
/stˈʌnd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'stun', nghĩa là làm ai đó rất ngạc nhiên, sửng sốt hoặc làm choáng (về thể chất hoặc tinh thần).

simple past and past participle of stun.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị sốc trước tin tức đột ngột về việc đóng cửa công viên.The community was stunned by the sudden news of the park closure.
Cư dân không bị sốc trước thông báo của thị trưởng về việc cắt giảm ngân sách.Residents were not stunned by the mayor's announcement about the budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stunned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stunned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stunned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stuns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stunning

stunned (Adjective)

/stˈʌnd/
/stˈʌnd/
AI

Nghĩa 01

Bị choáng, sững sờ đến mức không thể hành động hoặc phản ứng ngay được; tinh thần lẫn thể chất còn bàng hoàng sau cú sốc hoặc tin bất ngờ.

Unable to act or respond dazed shocked.

Ví dụ
Khán giả bị choáng bởi màn trình diễn bất ngờ của Beyoncé.The audience was stunned by the unexpected performance of Beyoncé.
Nhiều người không bị choáng bởi kết quả của cuộc bầu cử.Many people were not stunned by the outcome of the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stunned (Adjective)

ADVERB + stunnedVERBS + stunnedPREPOSITION
Kết hợp từ của stunned
Collocation
Ví dụ

hơi choáng

slightly stunned

Cô ấy cảm thấy hơi sốc bởi tin tức bất ngờ.

She felt slightly stunned by the unexpected news.

hoàn toàn sốc

utterly stunned

Cô ấy hoàn toàn choáng ngợp bởi đề nghị bất ngờ của anh ta.

She was utterly stunned by his unexpected proposal.

hơi choáng

somewhat stunned

Khán giả có phần ngạc nhiên trước màn trình diễn tuyệt vời của ảo thuật gia tối qua.

The audience was somewhat stunned by the magician's amazing performance last night.

hoàn toàn sốc

totally stunned

Tôi hoàn toàn choáng váng trước lòng tốt của các tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.

I was totally stunned by the kindness of the volunteers at the shelter.

tạm thời choáng váng

momentarily stunned

Cô ấy bị choáng ngợp một chút bởi câu hỏi bất ngờ.

She was momentarily stunned by the unexpected question.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh