Bản dịch của từ Stun trong tiếng Việt

Stun

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stun (Verb)

stn̩
stˈʌn
01

Làm ai đó sửng sốt hoặc choáng váng đến mức tạm thời không phản ứng được.

Astonish or shock (someone) so that they are temporarily unable to react.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây choáng, làm bất tỉnh hoặc khiến ai đó rơi vào trạng thái lẫn lộn, nửa tỉnh nửa mê do bị đánh hoặc chịu tác động mạnh.

Knock unconscious or into a dazed or semi-conscious state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ