Anh - Việt

Bản dịch của từ Stunning trong tiếng Việt

stunning

Adjective

stunning (Adjective)

/stˈʌniŋ/
/stˈʌnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Rất ấn tượng hoặc hấp dẫn đến mức khiến người khác ngạc nhiên, choáng ngợp (về vẻ đẹp, ngoại hình, hoặc sự xuất sắc).

extremely impressive or attractive.

Ví dụ
Bộ váy lộng lẫy mà cô mặc đến buổi dạ tiệc khiến mọi người phải ngoái nhìn.The stunning dress she wore to the gala turned heads.
Cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp tô điểm bầu trời với những màu sắc rực rỡ.The stunning sunset painted the sky in vibrant colors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stunning (Adjective)

ADVERB + stunningVERB + stunning
Kết hợp từ của stunning
Collocation
Ví dụ

thực sự tuyệt vời

truly stunning

Công việc từ thiện của cô ấy thật đáng kinh ngạc.

Her charity work is truly stunning.

đơn giản là tuyệt vời

simply stunning

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy đơn giản là tuyệt vời.

Her social media post was simply stunning.

tuyệt đẹp

absolutely stunning

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy thật là tuyệt vời.

Her social media post was absolutely stunning.

khá ngoạn mục

quite stunning

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy rất ấn tượng.

Her social media post was quite stunning.

thực sự tuyệt vời

really stunning

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy thực sự rất ấn tượng.

Her social media post was really stunning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh