Anh - Việt

Bản dịch của từ Subduction trong tiếng Việt

subduction

Noun

subduction (Noun)

/səbdˈʌkʃən/
/səbdˈʌkʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự chìm trượt (khi một mảng vỏ trái đất trượt chéo xuống dưới mảng khác), tức là phần mép của một mảng địa tầng chuyển động sang bên và chìm xuống vào lớp phủ (mantle) bên dưới mảng kia.

The sideways and downward movement of the edge of a plate of the earths crust into the mantle beneath another plate.

Ví dụ
Sự chìm của Tấm A dưới Tấm B gây ra động đất.The subduction of Plate A beneath Plate B caused earthquakes.
Nhà khoa học nghiên cứu vùng chìm để hiểu vận động tảng kiến tạo.Scientists study subduction zones to understand tectonic plate movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh