Bản dịch của từ Subduction trong tiếng Việt
Subduction

Subduction (Noun)
Sự chìm trượt (khi một mảng vỏ trái đất trượt chéo xuống dưới mảng khác), tức là phần mép của một mảng địa tầng chuyển động sang bên và chìm xuống vào lớp phủ (mantle) bên dưới mảng kia.
The sideways and downward movement of the edge of a plate of the earths crust into the mantle beneath another plate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Subduction là quá trình địa chất trong đó một mảng vỏ trái đất (mảng kiến tạo) di chuyển xuống dưới một mảng khác, thường xảy ra ở các ranh giới giữa các mảng. Quá trình này dẫn đến việc hình thành các rãnh đại dương và núi lửa, đồng thời gây ra động đất. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong bối cảnh giáo dục hay nghiên cứu địa chất, sự chú ý có thể khác nhau về mức độ kỹ thuật và ứng dụng.
Subduction là quá trình địa chất trong đó một mảng vỏ trái đất (mảng kiến tạo) di chuyển xuống dưới một mảng khác, thường xảy ra ở các ranh giới giữa các mảng. Quá trình này dẫn đến việc hình thành các rãnh đại dương và núi lửa, đồng thời gây ra động đất. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong bối cảnh giáo dục hay nghiên cứu địa chất, sự chú ý có thể khác nhau về mức độ kỹ thuật và ứng dụng.
