Bản dịch của từ Subdued activity trong tiếng Việt

Subdued activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subdued activity(Noun)

sˈʌbdjuːd æktˈɪvɪti
ˈsəbˌdud ˌækˈtɪvɪti
01

Một mức độ hoạt động hoặc năng lượng giảm đi

A reduced level of activity or energy

Ví dụ
02

Một hình thức hoạt động hoặc ứng xử yên tĩnh và có kiểm soát hơn.

A quieter more controlled form of operation or behavior

Ví dụ
03

Một hoạt động ít căng thẳng hoặc sôi nổi hơn so với bình thường.

An activity that is less intense or vigorous than usual

Ví dụ