Anh - Việt

Bản dịch của từ Submitter trong tiếng Việt

submitter

NounVerb

submitter (Noun)

/səbmˈɪtɚ/
/səbmˈɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người gửi hoặc nộp một thứ gì đó (ví dụ: gửi tài liệu, nộp đơn, nộp bài).

A person who submits something.

Ví dụ
Người nộp đơn xin học bổng là John Smith.The submitter of the scholarship application was John Smith.
Người nộp bảng khảo sát được yêu cầu cung cấp câu trả lời trung thực.The submitter of the survey was asked to provide honest answers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

submitter (Verb)

/səbmˈɪtɚ/
/səbmˈɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

(làm hành động) gửi một đề xuất, đơn xin hoặc tài liệu để người khác xem xét, đánh giá hoặc quyết định.

To present a proposal application etc for consideration or judgement.

Ví dụ
Học sinh sẽ nộp bài tập của họ cho giáo viên ngày mai.The students will submit their projects to the teacher tomorrow.
Cô ấy cần nộp đơn xin học bổng trước thứ Sáu.She needs to submit her application for the scholarship by Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh