Anh - Việt

Bản dịch của từ Subsisting trong tiếng Việt

subsisting

VerbAdjective

subsisting (Verb)

/səbsˈaɪstɨŋ/
/səbsˈaɪstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

tồn tại hoặc sống sót, đặc biệt là sau một hoàn cảnh khó khăn; tiếp tục duy trì sự sống dù gặp nghịch cảnh

to exist or remain alive especially after a difficult situation.

Ví dụ
Nhiều gia đình nghèo đang tồn tại dựa vào các chương trình hỗ trợ của chính phủ.Many families in poverty are subsisting on government assistance programs.
Một số cá nhân đang vật lộn để tồn tại mà không có nguồn thu nhập ổn định.Some individuals struggle to subsist without a stable income source.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subsisting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subsist

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subsisted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subsisted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subsists

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subsisting

subsisting (Adjective)

/səbsˈaɪstɨŋ/
/səbsˈaɪstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang tồn tại hoặc tiếp tục tồn tại; còn duy trì sự hiện hữu.

existing or continuing to exist.

Ví dụ
Dân làng sống nhờ chỉ có cơm và nước, họ vật lộn để sống sót.Subsisting on only rice and water, the villagers struggled to survive.
Sự thiếu việc làm dẫn đến nhiều gia đình sống sót trong nghèo đói.The lack of jobs led to many families subsisting in poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh