Bản dịch của từ Subsolidus trong tiếng Việt
Subsolidus

Subsolidus (Noun)
Phần của sơ đồ pha nằm phía dưới đường solidus, tức vùng trong đó hệ hoàn toàn ở trạng thái rắn.
That part of a phase diagram that lies below the solidus thus representing a system that is wholly solid Usually attributive.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Thuật ngữ "subsolidus" được sử dụng trong lĩnh vực địa chất và khoáng vật học để chỉ trạng thái của một vật liệu khi mà nó chưa đạt đến trạng thái rắn hoàn toàn nhưng cũng không còn trong trạng thái lỏng. Trong các biểu đồ pha, "subsolidus" phản ánh những điều kiện áp suất và nhiệt độ mà tại đó các pha rắn có thể tồn tại mà không bị hoàn toàn biến đổi thành trạng thái lỏng. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong ngữ nghĩa và cách sử dụng.
Thuật ngữ "subsolidus" được sử dụng trong lĩnh vực địa chất và khoáng vật học để chỉ trạng thái của một vật liệu khi mà nó chưa đạt đến trạng thái rắn hoàn toàn nhưng cũng không còn trong trạng thái lỏng. Trong các biểu đồ pha, "subsolidus" phản ánh những điều kiện áp suất và nhiệt độ mà tại đó các pha rắn có thể tồn tại mà không bị hoàn toàn biến đổi thành trạng thái lỏng. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong ngữ nghĩa và cách sử dụng.
