Anh - Việt

Bản dịch của từ Subsolidus trong tiếng Việt

subsolidus

Noun

subsolidus (Noun)

/səbsˈɑlədʒəs/
/səbsˈɑlədʒəs/
AI

Nghĩa 01

Phần của sơ đồ pha nằm phía dưới đường solidus, tức vùng trong đó hệ hoàn toàn ở trạng thái rắn.

That part of a phase diagram that lies below the solidus thus representing a system that is wholly solid Usually attributive.

Ví dụ
Khu vực subsolidus chỉ cho thấy các vật liệu rắn trong thí nghiệm xã hội.The subsolidus region shows only solid materials in social experiments.
Nhiều sinh viên không hiểu khái niệm subsolidus trong nghiên cứu xã hội.Many students do not understand the subsolidus concept in social studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh