Bản dịch của từ Subvolcanic trong tiếng Việt

Subvolcanic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subvolcanic (Adjective)

sʌbvɑlkˈænɪk
sʌbvɑlkˈænɪk
01

Liên quan đến hoặc được hình thành bên dưới miệng núi lửa, tức là các cấu trúc hoặc vật liệu núi lửa nằm ở sâu dưới bề mặt nhưng chưa hoặc không phun ra ngoài.

Relating to or formed beneath a volcano.

Ví dụ

Subvolcanic (Noun)

ˌsəb.vəlˈkæ.nɪk
ˌsəb.vəlˈkæ.nɪk
01

Một khối đá hình thành khi dung nham nguội và đông lại dưới bề mặt trái đất (không phun ra ngoài), thường nằm ngay dưới núi lửa hoặc ven các kênh dẫn dung nham.

A body of rock that has solidified from magma below the surface of the earth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh