ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Succumb to a trend
Nhường theo hoặc chiều theo một xu hướng hay ảnh hưởng nhất định
To accept or yield to a certain trend or influence
屈从于某种潮流或影响
Chấp nhận những điều khó chịu mà không thể thay đổi do bị ảnh hưởng bởi xu hướng.
Accept the discomfort that can't be changed due to a prevailing trend.
接受无法改变、由一种趋势所带来的难受感
Không thể cưỡng lại sức ép của xu hướng
Unable to resist the pressure of a trend
无法抗拒潮流的压力