Anh - Việt

Bản dịch của từ Superimposed trong tiếng Việt

superimposed

VerbAdjective

superimposed (Verb)

/supɚəmpˈoʊzd/
/supəɹɪmpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc phủ một vật lên trên vật khác sao cho cả hai vật vẫn có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được cùng lúc.

place or lay one thing over another typically so that both are still evident.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã chồng thiết kế mới lên bức tranh cũ.The artist superimposed the new design over the old mural.
Họ đã không chồng các bức ảnh đúng cách cho buổi thuyết trình.They did not superimpose the photos correctly for the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của superimposed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

superimpose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superimposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superimposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

superimposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superimposing

superimposed (Adjective)

/supɚəmpˈoʊzd/
/supəɹɪmpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Được đặt chồng lên một vật khác, sao cho cả hai vẫn có thể nhìn thấy rõ (ví dụ hình ảnh, lớp hoặc lớp thông tin nằm trên nhau).

placed or laid over something else typically so that both are still evident.

Ví dụ
Hai bức ảnh được chồng lên nhau để thể hiện sự phát triển của thành phố theo thời gian.The two photos were superimposed to show the city’s growth over time.
Những hình ảnh chồng lên nhau không thể hiện rõ ràng những thay đổi xã hội.The superimposed images did not clearly convey the social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh