Anh - Việt

Bản dịch của từ Supersede trong tiếng Việt

supersede

Verb

supersede (Verb)

/sˌupɚsˈid/
/sˌupəɹsˈid/
AI

Nghĩa 01

Thay thế vị trí, vai trò hoặc chức năng của người hoặc vật trước đó; chiếm chỗ của cái đang được sử dụng hoặc được tôn trọng trước đó.

Take the place of a person or thing previously in authority or use supplant.

Ví dụ
Công nghệ đang bắt đầu thay thế các phương pháp giảng dạy truyền thống.Technology is starting to supersede traditional teaching methods.
Luật mới sẽ thay thế các quy định cũ đang có hiệu lực.The new law will supersede the old regulations in effect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supersede (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supersede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superseded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superseded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supersedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superseding

supersede (Verb)

/supɚsˈidəd/
/supɚsˈidəd/
AI

Nghĩa 01

Thay thế một thứ hoặc người được xem là lỗi thời hoặc không còn tốt nhất nữa; chiếm chỗ của cái cũ.

to take the place of something or someone that is considered to be oldfashioned or no longer the best available.

Ví dụ
Điện thoại thông minh đã thay thế máy ảnh truyền thống trong nhiếp ảnh hàng ngày.Smartphones have superseded traditional cameras in everyday photography.
Các nền tảng mạng xã hội cũ không thay thế được những nền tảng mới như TikTok.Old social media platforms have not superseded newer ones like TikTok.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supersede (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supersede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superseded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superseded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supersedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superseding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh