Anh - Việt

Bản dịch của từ Superseding trong tiếng Việt

superseding

Verb

superseding (Verb)

/supɚsˈidɪŋ/
/supɚsˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thay thế vị trí của người hoặc vật từng có quyền lực, chức năng hoặc được sử dụng trước đó; chiếm chỗ, lấn át để trở thành cái mới thay cho cái cũ.

take the place of a person or thing previously in authority or use supplant.

Ví dụ
Chính sách mới đang thay thế các quy định cũ từ năm 2020.The new policy is superseding the old regulations from 2020.
Ứng dụng mạng xã hội mới chưa thay thế Facebook.The new social media app is not superseding Facebook yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của superseding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supersede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

superseded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

superseded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supersedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

superseding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh