Anh - Việt
supervisors
Noun
supervisors (Noun)
/sˈuːpəvˌaɪzəz/
/ˈsupɝˌvaɪzɝz/
AI
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát cộng đồng năm 2024, ba người giám sát đã quản lý các tình nguyện viên.In the 2024 community survey, three supervisors oversaw the volunteers.
Trung tâm xã hội không đào tạo đầy đủ cho những người giám sát ca đêm.The social center did not train its night-shift supervisors enough.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại một tổ chức quốc tế, người giám sát hướng dẫn tình nguyện viên trong dự án sức khỏe cộng đồng của Maya.At UNICEF, supervisors guide volunteers during Maya's community health project.
Năm 2024, người giám sát đã không chỉ đạo cuộc khảo sát khu phố của John.The supervisors did not direct John's neighborhood survey in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một người quản lý hoặc quản trị viên chịu trách nhiệm giám sát nhân viên.
Một người quản lý hoặc quản trị viên chịu trách nhiệm giám sát nhân viên.
A manager or administrator responsible for overseeing employees
Ví dụ
Tại các tổ chức từ thiện ở Hà Nội, ba người giám sát nhân viên trong các dự án cộng đồng.At Hanoi charities, three supervisors oversee employees during community projects.
Các tổ chức từ thiện nhỏ không có người giám sát để quản lý nhân viên trong các đợt phát thực phẩm cuối tuần.Small charities have no supervisors to manage employees during weekend food drives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa