Bản dịch của từ Suppressed flow trong tiếng Việt
Suppressed flow
Noun [U/C]

Suppressed flow(Noun)
səprˈɛst flˈəʊ
səˈprɛst ˈfɫoʊ
01
Hành động ngăn chặn một điều gì đó phát triển hoặc trở nên rõ ràng.
The act of preventing something from developing or becoming evident
Ví dụ
02
Một dòng chảy bị kiềm chế hoặc cản trở
A flow that is restrained or inhibited
Ví dụ
03
Một tình huống mà sự phát triển bình thường bị dừng lại hoặc hạn chế.
A situation where normal progression is halted or limited
Ví dụ
