Bản dịch của từ Surrebuttal trong tiếng Việt

Surrebuttal

NounPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surrebuttal (Noun)

sˈɝibətl
sˈɝɪbətl
01

Một lời đáp (bằng văn bản hoặc lời nói) đưa ra sau khi bên đối phương đã nộp/đưa ra lời phản biện trước đó; tức là trả lời thêm sau khi đã có phản biện của bên kia.

A reply made after the opposing party has already submitted his or her argument a further answer.

Ví dụ

Surrebuttal (Phrase)

ˌsɚ.ɪˈbə.təl
ˌsɚ.ɪˈbə.təl
01

Bằng chứng hoặc lập luận được đưa ra để phản bác lại phần phản đối (rebuttal) của phía đối phương — tức là lời phản bác cho lời phản bác trước đó.

Surrebuttal evidence or argument.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh