Anh - Việt

Bản dịch của từ Sustainment trong tiếng Việt

sustainment

Noun

sustainment (Noun)

/səstˈeɪnmənt/
/səstˈeɪnmənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động cung cấp hỗ trợ hoặc phương tiện sinh tồn để duy trì hoạt động, sự tồn tại hoặc sự phát triển của ai đó/điều gì đó.

the action of providing support or sustenance.

Ví dụ
Các chương trình duy trì cộng đồng giúp những người cần hỗ trợ.Community sustainment programs help those in need.
Các tổ chức từ thiện địa phương tập trung vào việc duy trì cho các nhóm dân số yếu thế.Local charity organizations focus on sustainment for vulnerable populations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh