Bản dịch của từ Swap trong tiếng Việt

Swap

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swap (Noun)

swˈɑp
swˈɑp
01

Hành động trao đổi một vật/điều này lấy một vật/điều khác (đổi chỗ hoặc đổi đồ với nhau).

An act of exchanging one thing for another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swap (Verb)

swˈɑp
swˈɑp
01

Tham gia vào việc trao đổi, đổi cái này lấy cái kia (thường là trao cho nhau hoặc đổi với nhau).

Take part in an exchange of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ