Bản dịch của từ Swatting trong tiếng Việt

Swatting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swatting(Verb)

swˈɑtɨŋ
swˈɑtɨŋ
01

Hành động đập hoặc cố gắng đập vào một vật bằng một vật phẳng (như cuốn sách, vợt muỗi) hoặc bằng tay.

To hit or try to hit something with a flat object or with your hand.

用平的物体或手打击某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Swatting(Noun)

swˈɑtɨŋ
swˈɑtɨŋ
01

Hành động đánh, vỗ hoặc phẩy vào một vật bằng bàn tay hoặc bằng vật phẳng (như cây, vợt, chổi) để đập hoặc làm đổi hướng/di chuyển vật đó.

An act of hitting something with a flat object or with your hand.

用手或平面物体击打某物的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ