Anh - Việt

Bản dịch của từ Swayed trong tiếng Việt

swayed

Verb

swayed (Verb)

/swˈeɪd/
/swˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/ phân từ quá khứ của ‘sway’: đã đung đưa, đã lắc lư; hoặc đã làm ai đó thay đổi ý kiến/quan điểm (bị ảnh hưởng, bị thuyết phục).

simple past and past participle of sway.

Ví dụ
Khán giả lắc lư theo nhạc trong buổi hòa nhạc.The audience swayed back and forth during the concert.
Cô ấy không bao giờ lạc khỏi niềm tin vào bình đẳng giới.She never swayed from her belief in gender equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swayed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sway

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sways

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh