Anh - Việt

Bản dịch của từ Sways trong tiếng Việt

sways

NounVerb

sways (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một chuyển động nhịp nhàng, lắc qua lắc lại từ bên này sang bên kia.

Một chuyển động nhịp nhàng, lắc qua lắc lại từ bên này sang bên kia.

a rhythmical movement from side to side.

Ví dụ
Đám đông lắc lư cùng nhau trong buổi hòa nhạc tại Central Park.The crowd sways together during the concert at Central Park.
Khán giả không lắc lư tại buổi vận động chính trị ở Washington.The audience does not sway at the political rally in Washington.

sways (Verb)

/swˈeɪz/
/swˈeɪz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) chuyển động hoặc làm cho chuyển động chậm rãi, uyển chuyển theo chiều trước-sau hoặc sang hai bên; đung đưa, lắc lư theo nhịp.

(động từ) chuyển động hoặc làm cho chuyển động chậm rãi, uyển chuyển theo chiều trước-sau hoặc sang hai bên; đung đưa, lắc lư theo nhịp.

move or cause to move slowly or rhythmically backwards and forwards or from side to side.

Ví dụ
Đám đông lắc lư theo nhạc tại lễ hội ở Central Park.The crowd sways to the music at the festival in Central Park.
Khán giả không lắc lư trong bài giảng nhàm chán tuần trước.The audience does not sway during the boring lecture last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sways (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sway

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sways

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh