Anh - Việt

Bản dịch của từ Swindled trong tiếng Việt

swindled

Verb

swindled (Verb)

/swˈɪndld/
/swˈɪndld/
AI

Nghĩa 01

Lừa tiền hoặc chiếm đoạt tài sản của người khác bằng cách gian lận, lừa dối hoặc thủ đoạn giả tạo.

to obtain money or property by fraud or deceit.

Ví dụ
Nhiều người đã bị lừa đảo bởi tổ chức từ thiện giả mạo vào năm 2022.Many people were swindled by the fake charity in 2022.
Cô ấy không bị lừa đảo bởi trò lừa đảo trực tuyến lần này.She was not swindled by the online scam this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swindled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swindle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swindled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swindled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swindles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swindling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh