Bản dịch của từ Syntonic trong tiếng Việt

Syntonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syntonic(Adjective)

sɪntˈɑnɪk
sɪntˈɑnɪk
01

Miêu tả một người dễ thích ứng và hòa hợp với môi trường xung quanh, phản ứng cảm xúc phù hợp với tình huống hiện tại (không quá thái quá hoặc lệch lạc).

Of a person responsive to and in harmony with their environment so that affect is appropriate to the given situation.

与环境和谐的人,情感反应适当。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh