Bản dịch của từ Systematic individuals trong tiếng Việt

Systematic individuals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic individuals(Noun)

sˌɪstɪmˈætɪk ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
ˌsɪstəˈmætɪk ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01

Một sinh vật được xem như là một cá thể với những đặc điểm riêng biệt.

A being regarded as an individual with distinct characteristics

Ví dụ
02

Một người thuộc về một hệ thống hoặc tổ chức.

A person who is part of a system or organization

Ví dụ
03

Các thành viên của một nhóm nhất định được sử dụng trong một nghiên cứu hoặc phân loại có hệ thống.

Members of a particular group used in a systematic study or classification

Ví dụ