Bản dịch của từ Tackiest trong tiếng Việt

Tackiest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tackiest(Adjective)

tˈækiəst
ˈtækiəst
01

Có vẻ ngoài hoặc phong cách rẻ tiền, hào nhoáng hoặc vô vị

Having a cheap flashy or tasteless appearance or style

Ví dụ
02

Thiếu phong cách hoặc thiếu gu thẩm mỹ lòe loẹt

Lacking in style or good taste gaudy

Ví dụ