Anh - Việt
tackled
Verb
tackled (Verb)
/tˈækəld/
/ˈtækəɫd/
AI
Ví dụ
Aisha đã đối mặt với nạn bắt nạt trên mạng trong bài nói IELTS về truyền thông xã hội.Aisha tackled online bullying in her IELTS speech about social media.
Maria chưa bao giờ giải quyết vấn đề bất bình đẳng xã hội trong bài luận IELTS.Maria never tackled social inequality in her IELTS essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã giải quyết bất bình đẳng xã hội trong bài nói về giáo dục.Maya tackled social inequality in her IELTS speech about education.
Lớp chúng tôi không giải quyết nạn bắt nạt trên mạng trong bài luận chính sách xã hội.Our class did not tackle online bullying in the social policy essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa