Anh - Việt

Bản dịch của từ Tackled trong tiếng Việt

tackled

Verb

tackled (Verb)

/tˈækəld/
/ˈtækəɫd/
AI

Nghĩa 01

thì quá khứ và quá khứ phân từ của tackle có nghĩa là đối đầu hoặc chấp nhận một thử thách

past tense and past participle of tackle meaning to confront or take on a challenge

Ví dụ
Aisha đã đối mặt với nạn bắt nạt trên mạng trong bài nói IELTS về truyền thông xã hội.Aisha tackled online bullying in her IELTS speech about social media.
Maria chưa bao giờ giải quyết vấn đề bất bình đẳng xã hội trong bài luận IELTS.Maria never tackled social inequality in her IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đối mặt hoặc giải quyết một thách thức hoặc vấn đề

to confront or take on a challenge or problem

Ví dụ
Maya đã giải quyết bất bình đẳng xã hội trong bài nói về giáo dục.Maya tackled social inequality in her IELTS speech about education.
Lớp chúng tôi không giải quyết nạn bắt nạt trên mạng trong bài luận chính sách xã hội.Our class did not tackle online bullying in the social policy essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh