Bản dịch của từ Tailbone of amphibian trong tiếng Việt
Tailbone of amphibian
Noun [U/C]

Tailbone of amphibian(Noun)
tˈeɪlbəʊn ˈɒf æmfˈɪbiən
ˈteɪɫˌboʊn ˈɑf ˌæmˈfɪbiən
Ví dụ
02
Phần còn lại của đuôi ở các loài động vật đã tiến hóa để giảm hoặc mất đuôi
The tail remnant in species that have evolved to have shorter or no tails at all.
经过演化而尾巴逐渐缩短或完全没有尾巴的动物体内剩余的尾骨
Ví dụ
03
Xương cụt là xương cuối cùng nằm ở phần cuối của cột sống ở người và một số động vật khác, được hình thành từ sự hợp nhất của nhiều đốt sống.
The coccyx is the last bone at the end of the human spine and in some other vertebrate animals, formed by the fusion of several vertebrae.
尾骨是人体脊柱的最后一节骨头,也是一些哺乳动物的尾椎,由多个椎骨融合而成,呈现出一根坚韧的小尾巴。
Ví dụ
