Anh - Việt

Bản dịch của từ Tainted trong tiếng Việt

tainted

Adjective

tainted (Adjective)

/tˈeɪntɪd/
/tˈeɪntɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị làm hỏng hoặc bị nhuốm màu xấu; không còn trong sạch, trong lành vì bị nhiễm tật xấu, sai sót hoặc ô uế.

Corrupted or filled with imperfections.

Ví dụ
Uy tín bị nhiễm của chính trị gia tham nhũng lan rộng nhanh chóng.The tainted reputation of the corrupt politician spread quickly.
Cô tránh mua các sản phẩm bị nhiễm do lo lắng về sức khỏe.She avoided buying the tainted products due to health concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong bảo mật máy tính: dữ liệu hoặc thông tin có nguồn gốc từ nơi không đáng tin cậy, có thể bị thay đổi, nhiễm mã độc hoặc không an toàn để sử dụng.

computer security of data Originating from an untrusted source.

Ví dụ
Tài khoản mạng xã hội của cô ấy bị nhiễm độc dẫn đến các vụ quấy rối trực tuyến.Her tainted social media account led to cyberbullying incidents.
Anh ấy đảm bảo tránh sử dụng thông tin bị nhiễm độc trong bài luận IELTS của mình.He made sure to avoid using tainted information in his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh