Bản dịch của từ Take action trong tiếng Việt

Take action

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take action (Phrase)

01

Làm điều gì đó để ứng phó với một tình huống.

To do something in response to a situation.

Ví dụ

Students should take action to address social issues in their community.

Học sinh nên hành động để giải quyết các vấn đề xã hội trong cộng đồng của họ.

Ignoring problems won't solve anything, so taking action is crucial.

Bỏ qua vấn đề sẽ không giải quyết được gì, vì vậy hành động là quan trọng.

Do you believe taking action individually can lead to positive social change?

Bạn có tin rằng hành động cá nhân có thể dẫn đến sự thay đổi xã hội tích cực không?

She always takes action to help those in need.

Cô ấy luôn hành động để giúp những người cần.

He never takes action to address social issues.

Anh ấy không bao giờ hành động để giải quyết vấn đề xã hội.

02

Hành động để đạt được kết quả.

To act in order to achieve a result.

Ví dụ

She decided to take action against social injustice in her community.

Cô ấy quyết định hành động chống lại bất công xã hội trong cộng đồng của mình.

He refused to take action and remained silent on important social issues.

Anh ta từ chối hành động và giữ im lặng về các vấn đề xã hội quan trọng.

Did they finally take action to address the social inequality in their town?

Họ cuối cùng đã hành động để giải quyết bất bình đẳng xã hội trong thị trấn của họ chưa?

Taking action is crucial for solving social issues effectively.

Hành động là rất quan trọng để giải quyết các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.

Not taking action can lead to worsening of social problems.

Không hành động có thể dẫn đến tình trạng tồi tệ hơn của các vấn đề xã hội.

03

Để bắt đầu một quá trình hành động.

To initiate a course of action.

Ví dụ

She always takes action to help those in need.

Cô ấy luôn hành động để giúp những người cần sự giúp đỡ.

He never takes action without careful consideration.

Anh ấy không bao giờ hành động mà không cân nhắc kỹ lưỡng.

Do you think taking action is important in solving social issues?

Bạn có nghĩ rằng việc hành động là quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề xã hội không?

She decided to take action against social injustice in her community.

Cô ấy quyết định hành động chống lại bất công xã hội trong cộng đồng của mình.

He refused to take action when he witnessed bullying at school.

Anh ta từ chối hành động khi chứng kiến sự bắt nạt ở trường.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Take action cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Media ngày thi 18/07/2020
[...] Therefore, they would realize the urgency of the current environmental situation, thereby to improve it [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Media ngày thi 18/07/2020
Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 8/6/2017
[...] Some even succeeded in broaching the subject with the authorities and convincing them to in such regard [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 8/6/2017
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News
[...] The more negative stories appear in the media, the higher chance that people will become aware of those problems and towards a solution [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News
Describe a time you received a terrible service | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] Businesses should listen to customers’ feedback through means of phone call or survey and should after that to improve their product or service quality [...]Trích: Describe a time you received a terrible service | Bài mẫu IELTS Speaking

Idiom with Take action

Không có idiom phù hợp