Bản dịch của từ Take for granted trong tiếng Việt
Take for granted
Phrase

Take for granted(Phrase)
tˈeɪk fˈɔː ɡrˈɑːntɪd
ˈteɪk ˈfɔr ˈɡræntɪd
01
Chấp nhận điều gì đó là đúng mà không đặt dấu hỏi
Assuming something is true without questioning it.
无需怀疑就相信某事是真的
Ví dụ
Ví dụ
03
Xem ai đó hoặc cái gì đó như thể không quan trọng hoặc lúc nào cũng sẵn sàng
Seeing someone or something as unimportant or always available.
把某人或某事视为无关紧要或随时可得
Ví dụ
