Bản dịch của từ Taking hostage trong tiếng Việt

Taking hostage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taking hostage(Phrase)

tˈeɪkɨŋ hˈɑstɨdʒ
tˈeɪkɨŋ hˈɑstɨdʒ
01

Bắt và giữ một hoặc nhiều người làm con tin, thường để gây áp lực hoặc yêu cầu điều gì đó đổi lấy tự do của họ.

To capture and hold someone as a hostage typically in order to demand something in return.

劫持人质以索取利益

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh