Anh - Việt

Bản dịch của từ Talky trong tiếng Việt

talky

Adjective

talky (Adjective)

/tˈɔki/
/tˈɑki/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả một bộ phim, vở kịch, tiểu thuyết... có nhiều lời thoại, đối thoại; nội dung chủ yếu dựa vào nói chuyện hơn là hành động.

of a film play novel etc containing a great deal of talk or dialogue.

Ví dụ
Bộ phim 'Mạng xã hội' rất nhiều lời thoại và hấp dẫn.The film 'The Social Network' is very talky and engaging.
Bộ phim tài liệu này không nhiều lời thoại; nó tập trung vào hình ảnh.This documentary isn't talky; it focuses on visuals instead.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh