Bản dịch của từ Tape edge trong tiếng Việt
Tape edge
Noun [U/C]

Tape edge(Noun)
tˈeɪp ˈɛdʒ
tˈeɪp ˈɛdʒ
Ví dụ
02
Mép đã hoàn thiện của thảm hoặc sàn nhà khác đã được bảo vệ hoặc hoàn thiện bằng băng dính.
The edge of a carpet or another floor that has been protected or finished with tape.
已完成的地毯或其他地面材料的边缘,已用胶带保护或处理完毕。
Ví dụ
03
Một mép đã được hoàn thiện hoặc bị dán kín bằng băng keo nhằm bảo vệ hoặc làm đẹp.
One edge has been finished or sealed with tape to protect it or for aesthetic reasons.
一边已用胶带封好或封贴,以起到保护作用或美观的效果。
Ví dụ
