Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpet trong tiếng Việt

carpet

NounVerb

carpet (Noun)

/kˈɑɹpət/
/kˈɑɹpɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loài bướm đêm mảnh mai, có các dải màu gợn sóng dọc theo cánh.

Một loài bướm đêm mảnh mai, có các dải màu gợn sóng dọc theo cánh.

A slender moth marked with undulating bands of colour across the wings.

Ví dụ
Chiếc thảm bay nhẹ nhàng trong phòng tiệc xa hoa của người xã hội.The carpet fluttered gracefully in the socialite's extravagant ballroom.
Chiếc thảm hiếm đã trở thành đề tài nói chuyện trong buổi tụ họp xã hội.The rare carpet was the talk of the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một lớp phủ sàn làm bằng vải dệt dày, thường trải trên nền nhà để giữ ấm, giảm tiếng ồn và trang trí.

Một lớp phủ sàn làm bằng vải dệt dày, thường trải trên nền nhà để giữ ấm, giảm tiếng ồn và trang trí.

A floor covering made from thick woven fabric.

Ví dụ
Chiếc thảm trong trung tâm cộng đồng màu đỏ và mềm.The carpet in the community center is red and soft.
Họ tụ quanh chiếc thảm trong buổi kể chuyện.They gathered around the carpet during the storytelling session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của carpet (Noun)

SingularPlural

carpet

carpets

Kết hợp từ của carpet (Noun)

...of carpetADJECTIVE + carpetVERB + carpetcarpet + NOUN
Kết hợp từ của carpet
Collocation
Ví dụ

cuộn thảm

roll of carpet

Anh ấy đã mở cuộn thảm trong phòng khách.

He unrolled the roll of carpet in the living room.

carpet (Verb)

/kˈɑɹpət/
/kˈɑɹpɪt/
AI

Nghĩa 01 · La mắng, khiển trách ai một cách gay gắt hoặc nghiêm khắc.

La mắng, khiển trách ai một cách gay gắt hoặc nghiêm khắc.

Reprimand severely.

Ví dụ
Cô ấy đã mắng nặng con trai vì về nhà muộn.She carpeted her son for coming home late.
Sếp đã mắng nặng nhân viên vì mắc một lỗi nghiêm trọng.The boss carpeted the employee for making a serious mistake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Che phủ bằng thảm; trải thảm lên bề mặt (ví dụ: trải thảm lên sàn hoặc lót bằng thảm).

Che phủ bằng thảm; trải thảm lên bề mặt (ví dụ: trải thảm lên sàn hoặc lót bằng thảm).

Cover with carpet.

Ví dụ
Ủy ban quyết định trải thảm cho trung tâm cộng đồng để tổ chức sự kiện.The committee decided to carpet the community center for the event.
Các tình nguyện viên giúp trải thảm cho trại cứu trợ người vô gia cư để làm cho nó thân thiện hơn.Volunteers helped carpet the homeless shelter to make it more welcoming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carpet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carpet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carpeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carpeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carpets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carpeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh