Anh - Việt

Bản dịch của từ Undulating trong tiếng Việt

undulating

AdjectiveVerb

undulating (Adjective)

/ˈʌndʒəleɪtɪŋ/
/ˈʌndʒəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một bề mặt hoặc đường nét trơn tru, nhấp nhô lên xuống một cách đều đặn như sóng hoặc gợn; có hình dạng uốn lượn, cong nhẹ liên tục.

Mô tả một bề mặt hoặc đường nét trơn tru, nhấp nhô lên xuống một cách đều đặn như sóng hoặc gợn; có hình dạng uốn lượn, cong nhẹ liên tục.

having a smoothly rising and falling form or outline.

Ví dụ
Những đồi đất uốn lượn tạo nên bối cảnh đẹp nhìn cho ngôi làng.The undulating hills provided a picturesque backdrop for the village.
Các cánh đồng phẳng không uốn lượn như khu vực đồi núi gần đó.The flat plains were not undulating like the nearby hilly region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

undulating (Verb)

/ˈʌndʒəleɪtɪŋ/
/ˈʌndʒəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chuyển động theo dạng sóng nhịp nhàng, mượt mà — như lên xuống liên tục giống sóng nước hoặc bề mặt lượn sóng.

Chuyển động theo dạng sóng nhịp nhàng, mượt mà — như lên xuống liên tục giống sóng nước hoặc bề mặt lượn sóng.

move with a smooth wavelike motion.

Ví dụ
Giọng cô ấy lượn sóng với cảm xúc trong bài phát biểu.Her voice undulated with emotion during the speech.
Âm điệu của ứng viên không nên lượn sóng để duy trì chuyên nghiệp.The candidate's tone should not undulate to maintain professionalism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

undulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh