Bản dịch của từ Taper trong tiếng Việt

Taper

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taper (Noun)

tˈeɪpɚ
tˈeɪpəɹ
01

Sự thu hẹp dần dần; phần hoặc hình dạng mà kích thước giảm đều từ rộng sang hẹp.

A gradual narrowing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cây nến mảnh, thân thon dài, thường nhỏ và dùng để thắp sáng hoặc trang trí.

A slender candle.

taper nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Taper (Verb)

tˈeɪpɚ
tˈeɪpəɹ
01

(động từ) Trở nên mỏng hoặc nhỏ dần về phía một đầu; làm cho cái gì đó thu lại về kích thước hoặc độ dày về một phía.

Diminish or reduce in thickness towards one end.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ