Bản dịch của từ Narrowing trong tiếng Việt
Narrowing

Narrowing (Noun)
Narrowing (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "narrowing" là danh từ và động từ hiện tại phân từ, diễn tả hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên hẹp hơn hoặc giới hạn lại. Trong ngữ cảnh ngôn ngữ học, "narrowing" cũng chỉ sự giảm bớt hoặc thu hẹp ý nghĩa của một từ, ví dụ như từ "hound" từ chỉ động vật săn mồi nói chung đã hẹp lại thành chỉ loài chó săn. Tại Anh và Mỹ, "narrowing" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về phát âm hay ý nghĩa.
Họ từ
Từ "narrowing" là danh từ và động từ hiện tại phân từ, diễn tả hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên hẹp hơn hoặc giới hạn lại. Trong ngữ cảnh ngôn ngữ học, "narrowing" cũng chỉ sự giảm bớt hoặc thu hẹp ý nghĩa của một từ, ví dụ như từ "hound" từ chỉ động vật săn mồi nói chung đã hẹp lại thành chỉ loài chó săn. Tại Anh và Mỹ, "narrowing" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về phát âm hay ý nghĩa.
