Bản dịch của từ Narrowing trong tiếng Việt

Narrowing

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrowing(Noun)

nˈɛɹoʊɪŋ
nˈɛɹoʊɪŋ
01

Hành động làm cho cái gì đó trở nên hẹp hơn hoặc quá trình trở nên hẹp lại.

The action of making or becoming narrower.

Ví dụ

Narrowing(Verb)

nˈɛɹoʊɪŋ
nˈɛɹoʊɪŋ
01

Làm cho hẹp lại hoặc trở nên có phạm vi, phạm trù, hoặc tiêu điểm nhỏ hơn; tập trung hơn, hạn chế hơn.

Make or become more focused or limited.

Ví dụ

Dạng động từ của Narrowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Narrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Narrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Narrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Narrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Narrowing

Narrowing(Adjective)

ˈnɛ.roʊ.ɪŋ
ˈnɛ.roʊ.ɪŋ
01

Gây cảm giác bị hạn hẹp hoặc bị bó hẹp trong suy nghĩ — khiến người ta khó mở rộng quan điểm, cảm thấy tư duy chật hẹp hoặc bảo thủ.

Causing someone to feel restricted or confined in their thinking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ