Anh - Việt

Bản dịch của từ Narrower trong tiếng Việt

narrower

AdverbAdjective

narrower (Adverb)

/nˈɛɹoʊɚ/
/nˈɛɹoʊɚ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái trở nên hẹp hơn, ít rộng hơn hoặc khác với kích thước/hình dạng thông thường.

In a way that is narrower less wide or further from usual size or shape.

Ví dụ
Con đường hẹp hơn, làm cho việc di chuyển của các phương tiện lớn trở nên khó khăn.The road is narrower, making it difficult for larger vehicles.
Hành lang trở nên hẹp hơn khi bạn tiến về phía cuối.The hallway gets narrower as you move towards the end.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

narrower (Adjective)

/nˈɛɹoʊɚ/
/nˈɛɹoʊɚ/
AI

Nghĩa 01

Dạng so sánh của “narrow”: hẹp hơn, ít rộng hơn về kích thước, phạm vi, lượng hoặc mức độ (ít rộng/rộng rãi so với cái khác).

Comparative of narrow limited in extent amount or scope.

Ví dụ
Con đường hẹp dẫn đến một ngôi làng ẩnThe narrower road led to a hidden village.
Quan điểm của cô ấy hẹp hơn sau khi đọc bài báoHer view was narrower after reading the article.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của narrower (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

narrow

hẹp

narrower

hẹp hơn

narrowest

hẹp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh