Bản dịch của từ Narrower trong tiếng Việt

Narrower

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrower(Adverb)

nˈɛɹoʊɚ
nˈɛɹoʊɚ
01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái trở nên hẹp hơn, ít rộng hơn hoặc khác với kích thước/hình dạng thông thường.

In a way that is narrower less wide or further from usual size or shape.

变窄

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Narrower(Adjective)

nˈɛɹoʊɚ
nˈɛɹoʊɚ
01

Dạng so sánh của “narrow”: hẹp hơn, ít rộng hơn về kích thước, phạm vi, lượng hoặc mức độ (ít rộng/rộng rãi so với cái khác).

Comparative of narrow limited in extent amount or scope.

更窄

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Narrower (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Narrow

Hẹp

Narrower

Hẹp hơn

Narrowest

Hẹp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ