Bản dịch của từ Tapped out trong tiếng Việt

Tapped out

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tapped out(Adjective)

tˈæpt ˈaʊt
tˈæpt ˈaʊt
01

Hết tiền hoặc nguồn lực.

Out of money or resources.

没钱的 - 缺乏金钱或资源

Ví dụ
02

Kiệt sức hoặc kiệt sức.

Exhausted or worn out.

筋疲力尽的 - 精疲力竭,用尽了体力或精力

Ví dụ
03

Không thể tiếp tục do mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng.

Unable to continue due to fatigue or lack of energy.

力竭的 - 因疲劳或缺乏能量而无法继续的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh