Anh - Việt

Bản dịch của từ Tapster trong tiếng Việt

tapster

Noun

tapster (Noun)

/tˈæpstəɹ/
/tˈæpstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm việc ở quầy rượu, chuyên mở vòi, rót và phục vụ đồ uống có cồn cho khách ở quán bar hoặc nhà hàng.

A person who draws and serves alcoholic drinks at a bar.

Ví dụ
Người phục vụ đã rót năm cốc bia tại bữa tiệc tối qua.The tapster served five pints of beer at the party last night.
Người phục vụ không quên đơn đặt đồ uống của tôi trong đêm bận rộn.The tapster did not forget my drink order during the busy night.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh